điểm chuẩn đại học an giang 2019
Đại học An Ninh Nhân Dân (mã trường ANS) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây: Điểm chuẩn đại học An Ninh Nhân Dân năm 2020 xét theo điểm thi
PNO - Hiện tại nhiều trường đại học (ĐH) đã công bố điểm trúng tuyển đợt 2 (xét tuyển bổ sung) năm học 2022 - 2023. Học viện Hàng không Việt Nam vừa công bố điểm chuẩn của các ngành xét tuyển bổ sung dựa trên phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ
Điểm chuẩn 2019 của ngôi trường Đại học Mở thành phố hồ chí minh (ĐH Mở TP.HCM) được quy về thông số 30 và có tác dụng tròn mang đến chữ số thập phân trang bị 2, cụ thể như sau: Năm nay, điểm chuẩn tối đa rơi vào ngành ngữ điệu Anh với 22,85 điểm và thấp độc nhất vô nhị là ngành công nghệ sinh học tập 15 điểm.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC AN GIANG 2019 Tải xuống miễn phí file ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC AN GIANG 2019 với các định dạng: (PDF), Word (.doc .docx), Excel (.xls .xlsx), PowerPoint (.ppt .pptx) MẸO: - Nhập Tiếng Việt có dấu để Tìm kiếm Văn bản, Tài liệu được chính xác! - Không cần sử dụng dấu đóng mở ngặc kép.
Hội đồng tuyển sinh Học viện An ninh nhân dân vừa công bố điểm chuẩn năm 2019. Năm nay, điểm chuẩn của Học viện An ninh nhân dân từ 19,79 đến 26,72 điểm. Học viện sẽ thông báo số báo danh thí sinh trúng tuyển lên Cổng thông tin điện tử của Học viện An ninh nhân dân
Site De Rencontre Pour Les Jeunes Gratuit. Thống kê Điểm chuẩn của trường Đại Học An Giang năm 2023 và các năm gần đây Chọn năm Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2023 Điểm chuẩn năm nay đang được chúng tôi cập nhật , dưới đây là điểm chuẩn các năm trước bạn có thể tham khảo ... Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2021 Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ Xét điểm ĐGNL STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M02; M03; M05; M06 19 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 20 3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D66 19 4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01 22 5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; C05 19 6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 19 7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 22 8 7140218 Sư phạm Lịch sử A08; C00; C19; D14 20 9 7140219 Sư phạm Địa lý A09; C00; C04; D10 20 10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D14 11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 23 12 7340115 Marketing A00; A01; C15; D01 23 13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C15; D01 14 7340301 Kế toán A00; A01; C15; D01 15 7380101 Luật A01; C00; C01; D01 16 7420201 Công nghệ sinh học A16; B00; B03; D01 16 17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 16 18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19 19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 16 20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 16 21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C05; D01 16 22 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C08; D01 16 23 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C15; D01 16 24 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C15; D01 16 25 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C00; D01 16 26 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; D10 16 27 7310630 Việt Nam học A01; C00; C04; D01 28 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 29 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 16 30 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 17 31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 16 32 7229001 Triết học A01; C00; C01; D01 16 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M02; M03; M05; M06 18 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 18 3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D66 18 4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01 18 5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; C05 18 6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 18 7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 18 8 7140218 Sư phạm Lịch sử A08; C00; C19; D14 18 9 7140219 Sư phạm Địa lý A09; C00; C04; D10 18 10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D14 18 11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 12 7340115 Marketing A00; A01; C15; D01 13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C15; D01 18 14 7340301 Kế toán A00; A01; C15; D01 18 15 7380101 Luật A01; C00; C01; D01 20 16 7420201 Công nghệ sinh học A16; B00; B03; D01 18 17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 18 18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19 19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 21 20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 23 21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C05; D01 18 22 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C08; D01 18 23 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C15; D01 18 24 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C15; D01 20 25 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C00; D01 18 26 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; D10 18 27 7310630 Việt Nam học A01; C00; C04; D01 18 28 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 18 29 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 18 30 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 18 31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 20 32 7229001 Triết học A01; C00; C01; D01 18 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M02; M03; M05; M06 600 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 600 3 7340115 Marketing A00; A01; C15; D01 600 4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C15; D01 600 5 7340301 Kế toán A00; A01; C15; D01 600 6 7380101 Luật A01; C00; C01; D01 600 7 7420201 Công nghệ sinh học A16; B00; B03; D01 600 8 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 600 9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 600 10 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 600 11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 600 12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C05; D01 600 13 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C08; D01 600 14 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C15; D01 600 15 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C15; D01 600 16 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C00; D01 600 17 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; D10 600 18 7310630 Việt Nam học A01; C00; C04; D01 600 19 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 600 20 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 600 21 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 600 22 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 600 23 7229001 Triết học A01; C00; C01; D01 600 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2020 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 51140201 Giáo dục Mầm non Trình độ cao đẳng M02, M03, M05, M06 2 7140201 Giáo dục Mầm non Trình độ đại học M02, M03, M05, M06 3 7140202 GD Tiểu học A00, A01, C00, D01 4 7140205 GD Chính trị C00, C19, D01, D66 5 7140209 SP Toán học A00, A01, C01, D01 6 7140210 SP Tin học A00, A01, C01, D01 7 7140211 SP Vật lý A00, A01, C01, C05 8 7140212 SP Hóa học A00, B00, C02, D07 9 7140213 SP Sinh học B00, B03, B04, D08 10 7140217 SP Ngữ văn C00, D01, D14, D15 11 7140218 SP Lịch sử C00, C19, D09, D14 12 7140219 SP Địa lý A09, C00, C04, D10 13 7140231 SP Tiếng Anh A01, D01, D09, D14 14 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C15 20 15 7340115 Marketing A00, A01, D01, C15 18 16 7340201 Tài chính-Ngân hàng A00, A01, D01, C15 17 17 7340301 Kế toán A00, A01, D01, C15 18 7380101 Luật A01, C00, C01, D01 18 19 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, A18 15 20 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, A18 15 21 7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07 15 22 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, C01 15 23 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00 15 25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00 15 26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00 16 27 7620105 Chăn nuôi A00, A01, B00 15 28 7620110 Khoa học cây trồng A00, A01, B00 15 29 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, B00 16 30 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, B00 15 31 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, A01, B00 15 32 7310630 Việt Nam học A01, C00, D01, C04 33 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D14 16 34 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 15 35 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, C15 17 36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00 15 37 7229001 Triết học A01, C00, C01, D01 15 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2019 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M02, M03, M05, M06 18 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01, C00, D01 18 3 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C13, D01, D66 18 4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, C01, D01 18 5 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, C01, D01 18 6 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, C01, C05 18 7 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, C02, D07 18 8 7140213 Sư phạm Sinh học B00, B03, B04, D08 18 9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D01, D14, D15 18 10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19, D09, D14 18 11 7140219 Sư phạm Địa lý A09, C00, C04, D10 18 12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D09, D14 18 13 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D14 16 14 7229001 Triết học A01, C00, C01, D01 14 15 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 14 16 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, C15, D01 17 7310630 Việt Nam học A01, C00, C04, D01 19 18 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C15, D01 19 19 7340115 Marketing A00, A01, C15, D01 20 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, C15, D01 17 21 7340301 Kế toán A00, A01, C15, D01 22 7380101 Luật A01, C00, C01, D01 23 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, A18, B00 14 24 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, A18, B00 14 25 7440112 Hoá học A00, B00, C02, D07 14 26 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, C01, D01 14 27 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, C01, D01 14 28 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 29 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, A18, B00 14 30 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, A18, B00 14 31 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, A18, B00 14 32 7620105 Chăn nuôi A00, A01, A18, B00 14 33 7620110 Khoa học cây trồng A00, A01, A18, B00 14 34 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, A18, B00 14 35 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, A18, B00 14 36 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, A01, A18, B00 14 37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, A18, B00 14 38 51140201 Giáo dục Mầm non M02, M03, M05, M06 16 39 51140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01, C00, D01 16 40 51140206 Giáo dục Thể chất T00, T02, T03, T05 16 41 51140221 Sư phạm Âm nhạc N00, N01 16 42 51140222 Sư phạm Mỹ thuật H01, H05, H06, H08 16 43 51140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D09, D14 16 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2018 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01; C19, D66 17 4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 17 5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 17 6 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00 17 7 7140213 Sư phạm Sinh học B00 17 8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01, D14, D15 17 9 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19, C20, D14 10 7140219 Sư phạm Địa lý A00, C00; C04 11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01 18 12 7220201 Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh du lịch A01; D01 13 7229001 Triết học A01, C00,C01, D01 14 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 15 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 16 7310630 Việt Nam học chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng - Khách sạn A01; C00; D01 19 17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 18 7340115 Marketing A00; A01; D01 19 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 20 7340301 Kế toán A00; A01; D01 21 7380101 Luật A01;C00; D01; C01 18 22 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00 14 23 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00 14 24 7440112 Hoá học A00, B00 14 25 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 14 26 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 15 27 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 16 28 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 14 29 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 14 30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 31 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 14 32 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00 14 33 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00 15 34 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 14 35 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00 14 36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 14 37 51140201 Sư phạm giáo dục Mầm non hệ cao đẳng M00 18 38 51140202 Sư phạm giáo dục Tiểu học hệ cao đẳng A00; A01; C00; D01 17 39 51140206 Sư phạm giáo dục Thể chất hệ cao đẳng T00 15 40 51140221 Sư phạm Âm nhạc hệ cao đẳng N00 15 41 51140222 Sư phạm Mỹ thuật hệ cao đẳng H00 15 42 51140231 Sư phạm Tiếng Anh hệ cao đẳng A01; D01 15 43 BẬC CAO ĐẲNG NGOÀI ĐẠI HỌC - 44 6340114 Kế toán A00 ; A01; D01 10 45 6340301 Quản trị kinh doanh A00 ; A01; D01 10 46 6620128 Phát triển Nông thôn A00 ; A01; B00 10 47 6620108 Bảo vệ Thực vật A00 ; A01; B00 10 48 6540103 Công nghệ thực phẩm A00 ; A01; B00 10 49 6480201 Công nghệ thông tin A00 ; A01; D01 10 50 6810103 Hướng dẫn du lịch C00; A01; D01 10 51 6640201 Dịch vụ thú y A00, A01, B00 10 52 6480217 Thiết kế trang web A00 ; A01; D01 10 53 6810104 Quản trị lữ hành C00; A01; D01 10 54 6810201 Quản trị khách sạn C00; A01; D01 10 55 6810206 Quản trị nhà hàng C00; A01; D01 10 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2017 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 3 7140205 Giáo dục Chính trị C19, D66 - 4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01 5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 16 7 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00 8 7140213 Sư phạm Sinh học B00 9 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01, D14, D15 - 10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 18 11 7140218 Sư phạm Lịch sử C19, C20, D14 - 12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 18 13 7140219 Sư phạm Địa lý A00, C04 - 14 7140219 Sư phạm Địa lý C00 15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 - 16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 19 17 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 - 18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19 7229001 Triết học A01, C00,C01, D01 - 20 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 - 21 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 22 7310630 Việt Nam học A00; A01; D01 21 23 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 24 7340115 Marketing A00; A01; D01 - 25 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 26 7340301 Kế toán A00; A01; D01 27 7380101 Luật A01, C01 - 28 7380101 Luật C00; D01 29 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00 30 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00 - 31 7440112 Hoá học A00, B00 - 32 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 - 33 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 34 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 17 35 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 - 36 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 37 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 17 38 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 39 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00 40 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00 17 41 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 42 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00 43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 44 51140201 Giáo dục Mầm non hệ cao đẳng M00 16 45 51140202 Giáo dục Tiểu học hệ cao đẳng A00; A01; C00; D01 46 51140206 Giáo dục Thể chất hệ cao đẳng T00 47 51140221 Sư phạm Âm nhạc hệ cao đẳng N00 18 48 51140222 Sư phạm Mỹ thuật hệ cao đẳng H00 49 51140231 Sư phạm Tiếng Anh hệ cao đẳng D01 14 50 51140231 Sư phạm Tiếng Anh hệ cao đẳng A01 - Xem thêm Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2016 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2015 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2014 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2013 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2012 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2011 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2010
Mục lụcI. Điểm trúng tuyển Đại học An Giang mới nhất năm 20221. Điểm chuẩn xét học bạ THPT2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPTQG 2022II. Điểm chuẩn xét tuyển của đại học An Giang năm 2021III. Điểm chuẩn xét tuyển của đại học An Giang năm 2020 Đại học An Giang – Đại học Quốc gia TPHCM công bố điểm chuẩn ngưỡng trúng tuyển vào trường năm 2022, cao nhất 27 điểm và thấp nhất là 16 điểm. Xem thêm Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch điểm chuẩn năm học 2022 là bao nhiêu? Đại học Y Dược học Cổ Truyền Việt Nam điểm chuẩn cập nhật mới nhất 2022 Chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Y Dược TPHCM năm học 2022 mới nhất Đại học Võ Trường Toản điểm chuẩn mới nhất năm 2022 Đại học An Giang là một trong những ngôi trường đại học uy tín ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Trường đào tạo đa ngành với đội ngũ giảng viên có trình độ cao. Vậy, điểm chuẩn Đại học An Giang 2022 là bao nhiêu? Mức điểm này có sự chênh lệch so với những năm trước không? Hãy cùng JobTest tìm hiểu qua bài viết sau đây. Trường Đại học An Giang vừa công bố điểm chuẩn năm 2022. Mức điểm năm nay của nhà trường dao động từ 16 đến 27 điểm. Ngành Sư phạm Toán học có mức điểm cao nhất là 27 điểm và một số ngành như Quản lý tài nguyên môi trường, Nuôi trồng thủy sản,… có mức điểm thấp nhất là 16. Năm 2022, trường Đại học An Giang tuyển sinh tổng cộng chỉ tiêu với 32 ngành đào tạo trình độ đại học. 1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT Đại học An Giang thông báo mức điểm chuẩn của năm 2022 theo phương thức xét theo học bạ THPT, trong đó điểm cao nhất là điểm thuộc về ngành Sư phạm Toán học và thấp nhất là 18 điểm. Bảng điểm chuẩn của Đại học An Giang 2022 xét học bạ THPT STTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ1Giáo dục mầm dục tiểu dục chính phạm Toán phạm Vật phạm Hóa phạm Ngữ phạm Lịch phạm Địa phạm Tiếng trị kinh chính – Ngân nghệ sinh thuật phần nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ kỹ thuật hóa nghệ thực học cây vệ thực triển nông trồng thủy Nam ngữ tế quốc lý tài nguyên, môi 2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPTQG 2022 Đại học An Giang thông báo mức điểm chuẩn của năm 2022 theo phương thức xét theo kết quả thi THPTQG, trong đó điểm cao nhất là điểm thuộc về ngành Sư phạm Lịch sử và thấp nhất là 16 điểm. Bảng điểm chuẩn của Đại học An Giang 2022 xét theo kết quả thi THPTQG STTTên ngànhĐiểm chuẩn1Giáo dục mầm non192Giáo dục tiểu dục chính phạm Toán học275Sư phạm Vật phạm Hóa phạm Ngữ phạm Lịch phạm Địa phạm Tiếng Anh2511Quản trị kinh doanh2312Marketing2413Tài chính – Ngân nghệ sinh thuật phần nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ kỹ thuật hóa học1621Công nghệ thực phẩm1622Chăn nuôi1623Khoa học cây trồng1624Bảo vệ thực triển nông trồng thủy sản1627Việt Nam ngữ tế quốc lý tài nguyên, môi trường1632Triết II. Điểm chuẩn xét tuyển của đại học An Giang năm 2021 Dựa theo tổng điểm từ kỳ thi tốt nghiệp THPTQG, Đại học An Giang năm 2021 có điểm chuẩn trúng tuyển các ngành, chuyên ngành đào tạo đại học chính quy như sau Bảng điểm chuẩn xét tuyển của Đại học An Giang năm 2021 STTTên ngànhĐiểm chuẩn1Giáo dục mầm dục tiểu dục chính phạm Toán phạm Vật phạm Hóa phạm Ngữ phạm Lịch phạm Địa phạm Tiếng trị kinh chính – Ngân nghệ sinh thuật phần nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ kỹ thuật hóa nghệ thực học cây vệ thực triển nông trồng thủy Nam ngữ tế quốc lý tài nguyên, môi III. Điểm chuẩn xét tuyển của đại học An Giang năm 2020 Năm 2020, trường Đại học An Giang công bố điểm chuẩn xét tuyển, trong đó 20 điểm là cao nhất và thấp nhất là 15 điểm. Bảng điểm trúng tuyển đại học An Giang 2020 Bài viết trên, JobTest đã cập nhật điểm chuẩn trường Đại học An Giang năm 2022 mới nhất và qua các năm 2021, 2022. Hy vọng với những chia sẻ ở bài viết này, bạn đã có thêm nhiều thông tin bổ ích để giúp đưa ra lựa chọn về ngôi trường phù hợp với sở thích cũng như năng lực của bản thân.
Đại học An Giang là một trong những trường đại học hàng đầu khu vực phía Nam. Từ khi được thành lập đến nay, trường đã không ngừng phát triển nhằm tiếp cận xu thế giáo dục đại học tiên tiến của cả trong và ngoài nước. Bởi thế, Đại học An Giang luôn là niềm mơ ước của nhiều thí sinh mỗi mùa thi THPTQG. Bạn có nguyện vọng vào trường Đại học An Giang nhưng vẫn còn băn khoăn, chưa biết ngành nào phù hợp với khả năng của mình? Vậy hãy tham khảo ngay Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2021 và các năm chính xác và đầy đủ nhất đang xem Điểm chuẩn trường đại học an giangMục lụcThông tin tuyển sinh năm 2021 của trường Đại học An GiangGiới thiệu về trường Đại học An GiangTiền thân của trường Đại học An Giang là Trường Cao đẳng Sư phạm được thành lập năm 1976. Trường là một thành viên của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Đại học An Giang thuộc nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, có vai trò nòng cốt trong hệ thống giáo dục tại Việt Nam. Ngoài đào tạo đa ngành, trường có nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao công nghệ cho doanh nghiệp và chính Đại học An GiangTrải qua hơn hai thập niên phát triển, trường đã có những bước tiến vượt bậc trong giáo dục trình độ đại học. Đại học An Giang đã được hệ thống Đại học Quốc gia cấp Giấy chứng nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục cấp cơ sở giáo dục đại học giai đoạn 2018 – 2023. Đồng thời, trường cũng là thành viên liên kết của Tổ chức mạng lưới đảm bảo chất lượng AUN-QA thuộc Tổ chức mạng lưới các trường Đại học Đông Nam Á AUN từ tháng 3/2019. Để có được thành quả như vây, nhà trường đã không ngừng cải tiến chất lượng giáo dục và tăng cường bồi dưỡng đội ngũ giảng viên nhằm nâng cao trình độ năng lực chuyên môn. Đến nay, Đại học An Giang có 490 giảng viên. Trong đó có 3 Phó giáo sư, 78 tiến sĩ, 367 thạc sĩ. Bên cạnh các hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, trường còn có hàng loạt chế độ chính sách ưu đãi cho cán bộ, giáo viên, công nhân viên và sinh viên như khen thưởng hàng năm đối với những đề tài có chất lượng, tạo điều kiện tốt cho người tham gia nghiên cứu khoa cảnh Đại học An GiangTrường Đại học An Giang hiện đang đào tạo 63 ngành. Trong đó có 5 ngành đào tào trình độ Thạc sĩ, 39 ngành trình độ Đại học và 20 ngành trình độ Cao đẳng. Bên cạnh công tác đào tạo, trường còn đặc biệt chú trọng việc nghiên cứu khoa học. Trường đã thực hiện 624 đề tài nghiên cứu khoa học các cấp, đồng thời công bố bài báo trên các tạp chí uy tín trong và ngoài tin tuyển sinh năm 2021 của trường Đại học An GiangPhương thức tuyển sinh năm 2021Trong năm 2021, trường Đại học An Giang tổ chức tuyển sinh theo 5 phương thức chínhPhương thức 1 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đối tượng là các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT mỗi trường 1 thí sinh thông qua kết quả công nhận thủ khoa của các trường THPT do sở Giáo dục và Đào tạo tại địa phương xác thức 2 Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Phương thức này dành cho học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu các trường đại học, tỉnh thành trên toàn quốc; Học sinh các trường THPT thuộc các trường ưu tiên do Giám đốc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MInh phê duyệt năm thêm Lâm Vỹ Dạ Và Anh Đức Yêu Nhau, Anh Đức Nói Về Quan Hệ Với Tình Cũ Lâm Vỹ DạPhương thức 3 Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT thức 4 Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm thức 5 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT. Thí sinh xét tuyển nộp 1 bài luận được viết tay trên giấy A4, trình bày động cơ học tập cũng như sự phù hợp của năng lực bản thân với ngành học, trường tiêu tuyển sinh năm 2021Năm 2021, Đại học An Giang tuyển sinh tuyển sinh chỉ tiêu vào 36 ngành đào tạo của trường. Trong đó, phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo chiếm 1% tổng chỉ tiêu. Trường dành 4% tổng chỉ tiêu cho phương thức ưu tiên xét tuyển theo quy định của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2021, nhóm ngành đào tạo giáo viên chiếm tối thiểu 69% tổng chỉ tiêu, các nhóm ngành còn lại trường dành tối thiểu 35% tổng chỉ tiêu. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021 chiếm 30% chỉ tiêu. Trường còn dành 30% chỉ tiêu để xét tuyển thí sinh dựa trên kết quả học tập ở bậc tiêu tuyển sinh Đại học An Giang từng ngành cụ thể được thể hiện qua bảng sau*Nhóm ngành đào tạo giáo viên NgànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêuXét theo kết quả thi THPTTheo phương thức khácGiáo dục Mầm non7140201M02, M03, M05, M0613862Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D0113862Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D662109Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C01, D012109Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, C051005Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D072109Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D152109Sư phạm Lịch sử7140218A08, C00, C19, D142109*Các nhóm ngành khác trình độ đại họcNgànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêuXét theo KQ thi THPTPhương thức khácMarketing7340115A00, A01, D01, C152852Tài chính – Ngân hàngGồm 2 chuyên ngành– Tài chính – Ngân hàng– Tài chính doanh nghiệp7340201A00, A01, D01, C154278Kế toán7340301A00, A01, D01, C153565LuậtGồm 3 chuyên ngành– Luật Kinh tế– Luật Hành chính– Luật Hình sự7380101A01, C00, C01, D012545Công nghệ sinh học7420201A16, B00, B03, D014278Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, C013565Công nghệ thông tinGồm 2 chuyên ngành– Công nghệ thông tin– An toàn thông tin7480201A00, A01, D01, C0163117Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D071119Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D071426Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C05, D013971Chăn nuôi7620105A00, B00, C08, D011119Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C15, D012139Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C15, D011119Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C00, D011119Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, D01, D102139Việt Nam họcGồm các chuyên ngành– Hướng dẫn viên du lịch– Quản lý Nhà hàng – Khách sạn7310630A01, C00, D01, C045397Ngôn ngữ AnhGồm 2 chuyên ngành– Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh du lịch7220201A01, D01, D09, D1463117Văn học7229030C00, D01, D14, D151426Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, C152852Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D071119Triết học7229001A01, C00, C01, D010713Văn hóa học7229040C00, C04, D14, D151119Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, C05, D011119Thú y7640101A00, B00, C08, D011119Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, C05, D011119Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2021Năm 2021, điểm chuẩn Đại học An Giang dao động từ 16 – 23,5 điểm. Trong đó, ngành Luật có điểm chuẩn cao nhất là 23,5 điểm. Các ngành có mức điểm chuẩn trên 20 gồm Sư phạm Toán học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Tiếng Anh, Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính-Ngân hàng, Kế toán. Trong số các ngành còn lại, nhiều ngành có mức điểm khảo ngay Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2021 trong bảng sauSTTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17140201Giáo dục Mầm nonM02, M03, M05, M061927140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C00, D012037140205Giáo dục Chính trịC00, C19, D01, D661947140209Sư phạm Toán họcA00, A01, C01, D012257140211Sư phạm Vật lýA00, A01, C01, C051967140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, C02, D071977229001Triết họcA01, C00, C01, D011687140217Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D152297140218Sư phạm Lịch sửC00, C19, D09, D1420107140219Sư phạm Địa lýA09, C00, C04, D1020117140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, trị kinh doanhA00, A01, D01, C1523137340115MarketingA00, A01, D01, C1523147340201Tài chính-Ngân hàngA00, A01, D01, toánA00, A01, D01, C00, C01, nghệ sinh họcA00, A01, B00, A1816187310106Kinh tế quốc tếA00, A01, C15, D0117197850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, A01, D0716207480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, C0116217480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, C0119227510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0716237510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0716247540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, C05, D0116257620105Chăn nuôiA00, B00, C08, D0116267620110Khoa học cây trồngA00, B00, C15, D0116277620112Bảo vệ thực vậtA00, B00, C15, D0116287620116Phát triển nông thônA00, B00, C00, D0116297620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, D01, D1016307310630Việt Nam họcA01, C00, D01, ngữ AnhA01, D01, D09, họcC00, D01, D14, D1516Điểm chuẩn của Đại học An Giang năm 2020Năm 2020, điểm chuẩn Đại học An Giang dao động từ 15 – 20 điểm. Trong đó, ngành Quản trị kinh doanh có điểm chuẩn cao nhất là 20 điểm. Các ngành có cùng mức điểm điểm chuẩn 18,5 gồm Giáo dục Mầm nonTrình độ đại học, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Chính trị, Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Tiếng anh, Kế toán, Công nghệ thông tin. Trong số các ngành còn lại, nhiều ngành có mức điểm 15. Tham khảo ngay Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2020 qua bảng sauSTTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn151140201Giáo dục Mầm non Trình độ cao đẳngM02, M03, M05, dục Mầm non Trình độ đại họcM02, M03, M05, Tiểu họcA00, A01, C00, Chính trịC00, C19, D01, Toán họcA00, A01, C01, Tin họcA00, A01, C01, Vật lýA00, A01, C01, Hóa họcA00, B00, C02, Sinh họcB00, B03, B04, Ngữ vănC00, D01, D14, Lịch sửC00, C19, D09, Địa lýA09, C00, C04, Tiếng AnhA01, D01, D09, trị kinh doanhA00, A01, D01, C1520157340115MarketingA00, A01, D01, C1518167340201Tài chính-Ngân hàngA00, A01, D01, C1517177340301Kế toánA00, A01, D01, C00, C01, D0118197420201Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, A1815207420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, A1815217440112Hóa họcA00, B00, C02, D0715227480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, C0115237480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, B0015257510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B0015267540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B0016277620105Chăn nuôiA00, A01, B0015287620110Khoa học cây trồngA00, A01, B0015297620112Bảo vệ thực vậtA00, A01, B0016307620116Phát triển nông thônA00, A01, B0015317620301Nuôi trồng thủy sảnA00, A01, B0015327310630Việt Nam họcA01, C00, D01, ngữ AnhA01, D01, D09, D1416347229030Văn họcC00, D01, D14, D1515357310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, C1517367850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B0015377229001Triết họcA01, C00, C01, D0115Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2019Năm 2019, Đại học An Giang có ngưỡng điểm chuẩn trong khoảng 14 – 19 điểm. Trong đó, Việt Nam học và Quản trị kinh doanh là hai ngành có mức điểm chuẩn cao nhất với 19 điểm. Các ngành thuộc nhóm ngành sư phạm có điểm chuẩn cao không kém là 18 điểm. Năm nay, Điểm chuẩn Đại học An Giang chênh lệch khoảng 1 điểm so với năm đây là Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2019STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17140201Giáo dục Mầm nonM02, M03, M05, M061827140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C00, D011837140205Giáo dục Chính trịC00, C13, D01, D661847140209Sư phạm Toán họcA00, A01, C01, D011857140210Sư phạm Tin họcA00, A01, C01, D011867140211Sư phạm Vật lýA00, A01, C01, C051877140212Sư phạm Hoá họcA00, B00, C02, D071887140213Sư phạm Sinh họcB00, B03, B04, D081897140217Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D1518107140218Sư phạm Lịch sửC00, C19, D09, D1418117140219Sư phạm Địa lýA09, C00, C04, D1018127140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, D1418137220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D1416147229001Triết họcA01, C00, C01, D0114157229030Văn họcC00, D01, D14, D1514167310106Kinh tế quốc tếA00, A01, C15, Nam họcA01, C00, C04, D0119187340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C15, D0119197340115MarketingA00, A01, C15, chính Ngân hàngA00, A01, C15, D0117217340301Kế toánA00, A01, C15, C00, C01, nghệ sinh họcA00, A01, A18, B0014247420203Sinh học ứng dụngA00, A01, A18, B0014257440112Hoá họcA00, B00, C02, D0714267460112Toán ứng dụngA00, A01, C01, D0114277480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, C01, D0114287480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, A18, B0014307510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, A18, B0014317540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, A18, B0014327620105Chăn nuôiA00, A01, A18, B0014337620110Khoa học cây trồngA00, A01, A18, B0014347620112Bảo vệ thực vậtA00, A01, A18, B0014357620116Phát triển nông thônA00, A01, A18, B0014367620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00, A01, A18, B0014377850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, A18, B00143851140201Giáo dục Mầm nonM02, M03, M05, M06163951140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C00, D01164051140206Giáo dục Thể chấtT00, T02, T03, T05164151140221Sư phạm Âm nhạcN00, N01164251140222Sư phạm Mỹ thuậtH01, H05, H06, H08164351140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, D1416Đại học An Giang là một trong những trường đào tạo các ngành sư phạm hàng đầu cả nước. Do đó, mỗi năm, trường nhận được sự quan tâm của nhiều thí sinh ở khắp mọi miền đất khảo điểm chuẩn qua mỗi năm góp phần giúp các thí sinh có cơ sở để thí sinh điều chỉnh nguyện vọng phù hợp với điểm thi của mình. Đừng bỏ qua Điểm chuẩn Đại học An Giang 2021 và các năm đầy đủ để có được quyết định sáng suốt. Nhớ theo dõi Luyện thi Đa Minh để cập nhật những thông tin điểm chuẩn mới nhất nhé.
Đại học An Giang tuyển sinh 2023 điểm chuẩn - Mời các bạn cùng tham khảo các thông tin tuyển sinh mới nhất của Đại học An Giang trong bài viết sau đây của Hoatieu.
Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2021-2022 chi tiết các ngành, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biếtĐiểm chuẩn trường Đại học An Giang năm 2021 sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà chuẩn trường Đại học An Giang năm 2022Điểm chuẩn trường Đại học An Giang năm 2021Thông tin trườngTrường Đại học An Giang được thành lập trên cơ sở Trường CĐ Sư phạm An Giang, theo Quyết định số 241/1999/QĐ- TTg ngày 30 tháng 12 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ, là cơ sở đào tạo công lập trong hệ thống các trường ĐH tại Việt Nam. Trường đang thực hiện sứ mạng là “Trung tâm đào tạo nhân lực đa ngành, đa trình độ, đáp ứng nhu cầu học tập của cộng đồng dân cư tỉnh An Giang và vùng ĐBSCL; NCKH và ứng dụng công nghệ đáp ứng yêu cầu phát triển KT-XH của địa phương, của cả nước trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tếĐịa chỉ Số 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, TP Long Xuyên - Tỉnh An GiangĐiện Thoại +84 296 6256565 - Fax +84 296 3842560Tham khảo điểm chuẩn trường Đại học An Giang các năm trướcĐiểm chuẩn năm 20191. Phương thức sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Chí Minh Thí sinh đạt tổng điểm của 3 phần thi tối thiểu là 600 điểm. Lưu ý Phương thức này chỉ áp dụng đối với các ngành trình độ đại học ngoài khối ngành đào tạo giáo Phương thức sử dụng kết quả học tập THPT học bạ lớp 12 - Trường nhận hồ sơ xét tuyển đối với thí sinh có hạnh kiểm đạt loại khá trở lên và tổng điểm cuối năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt điểm tối thiểu như sau 3. Phương thức sử dụng kết quả thi THPT quốc gia 2019 Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7140201Giáo dục Mầm nonM02, M03, M05, M06187140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C00, D01187140205Giáo dục Chính trịC00, C13, D01, D66187140209Sư phạm Toán họcA00, A01, C01, D01187140210Sư phạm Tin họcA00, A01, C01, D01187140211Sư phạm Vật lýA00, A01, C01, C05187140212Sư phạm Hoá họcA00, B00, C02, D07187140213Sư phạm Sinh họcB00, B03, B04, D08187140217Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D15187140218Sư phạm Lịch sửC00, C19, D09, D14187140219Sư phạm Địa lýA09, C00, C04, D10187140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, D14187220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D14167229001Triết họcA01, C00, C01, D01147229030Văn họcC00, D01, D14, D15147310106Kinh tế quốc tếA00, A01, C15, Nam họcA01, C00, C04, D01197340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C15, D01197340115MarketingA00, A01, C15, chính Ngân hàngA00, A01, C15, D01177340301Kế toánA00, A01, C15, C00, C01, nghệ sinh họcA00, A01, A18, B00147420203Sinh học ứng dụngA00, A01, A18, B00147440112Hoá họcA00, B00, C02, D07147460112Toán ứng dụngA00, A01, C01, D01147480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, C01, D01147480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, A18, B00147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, A18, B00147540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, A18, B00147620105Chăn nuôiA00, A01, A18, B00147620110Khoa học cây trồngA00, A01, A18, B00147620112Bảo vệ thực vậtA00, A01, A18, B00147620116Phát triển nông thônA00, A01, A18, B00147620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00, A01, A18, B00147850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, A18, B001451140201Giáo dục Mầm nonM02, M03, M05, M061651140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C00, D011651140206Giáo dục Thể chấtT00, T02, T03, T051651140221Sư phạm Âm nhạcN00, N011651140222Sư phạm Mỹ thuậtH01, H05, H06, H081651140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, D1416Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học An Giang 2019- Đối với các ngành trình độ đại học ngoài các ngành đào tạo giáo viên Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt ít nhất 13 điểm. - Đối với các ngành đào tạo giáo viên cả đại học và cao đẳng Áp dụng ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố dự kiến trước ngày 21/7/2019.* Lưu ý Ở phương thức này, thí sinh điều chỉnh nguyện vọng theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trên phần mềm hoặc tại địa điểm đăng ký dự thi THPT quốc gia từ ngày 22/7/2019. Thí sinh dự thi THPT quốc gia năm 2019 có thể liên hệ địa điểm đăng ký dự thi THPT quốc gia để được hướng dẫn cách thức điều chỉnh nguyện chuẩn chính thức sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố!Tham khảo điểm chuẩn của các năm trướcĐiểm chuẩn Đại học An Giang 2018Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7140201Giáo dục Mầm nonM0019,257140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C00; D0120,257140205Giáo dục Chính trịC19, D66177140205Giáo dục Chính trịC00; D01177140209Sư phạm Toán họcA00; A01177140211Sư phạm Vật lýA00; A01177140212Sư phạm Hoá họcA00; B00177140213Sư phạm Sinh họcB00177140217Sư phạm Ngữ vănD01, D14, D15177140217Sư phạm Ngữ vănC00177140218Sư phạm Lịch sửC19, C20, D1417,57140218Sư phạm Lịch sửC0017,57140219Sư phạm Địa lýA00, C0417,57140219Sư phạm Địa lýC0017,57140231Sư phạm Tiếng AnhA01187140231Sư phạm Tiếng AnhD01187220201Ngôn ngữ AnhA0116,757220201Ngôn ngữ AnhD0116,757229001Triết họcA01, C00,C01, D0114,57229030Văn họcC00, D01, D14, D1516,57310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D0115,57310630Việt Nam họcA00; A01; D01197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0116,757340115MarketingA00; A01; D0114,757340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0114,757340301Kế toánA00; A01; D0116,57380101LuậtA01, C01187380101LuậtC00; D01187420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00147420203Sinh học ứng dụngA00; A01; B00147440112Hoá họcA00, B00147460112Toán ứng dụngA00, A01147480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01157480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01167510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00147540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B0015,57620105Chăn nuôiA00; A01; B00147620110Khoa học cây trồngA00; A01; B00147620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00157620116Phát triển nông thônA00; A01; B00147620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00; A01; B00147850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B001451140201Giáo dục Mầm non hệ cao đẳngM001851140202Giáo dục Tiểu học hệ cao đẳngA00; A01; C00; D011751140206Giáo dục Thể chất hệ cao đẳngT001551140221Sư phạm Âm nhạc hệ cao đẳngN001551140222Sư phạm Mỹ thuật hệ cao đẳngH001551140231Sư phạm Tiếng Anh hệ cao đẳngD011551140231Sư phạm Tiếng Anh hệ cao đẳngA0115Điểm chuẩn Đại học An Giang Năm 2017Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7140201Giáo dục Mầm dục Tiểu họcA00; A01; C00; dục Chính trịC19, D66-7140205Giáo dục Chính trịC00; phạm Toán họcA00; phạm Vật lýA00; A01167140212Sư phạm Hoá họcA00; phạm Sinh phạm Ngữ vănD01, D14, D15-7140217Sư phạm Ngữ vănC00187140218Sư phạm Lịch sửC19, C20, D14-7140218Sư phạm Lịch sửC00187140219Sư phạm Địa lýA00, C04-7140219Sư phạm Địa phạm Tiếng AnhA01-7140231Sư phạm Tiếng AnhD01197220201Ngôn ngữ AnhA01-7220201Ngôn ngữ họcA01, C00,C01, D01-7229030Văn họcC00, D01, D14, D15-7310106Kinh tế quốc tếA00; A01; Nam họcA00; A01; D01217340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A01; D01-7340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; toánA00; A01; C01-7380101LuậtC00; nghệ sinh họcA00; A01; học ứng dụngA00; A01; B00-7440112Hoá họcA00, B00-7460112Toán ứng dụngA00, A01-7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; nghệ thông tinA00; A01; D01177510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00-7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; nghệ thực phẩmA00; A01; B00177620105Chăn nuôiA00; A01; học cây trồngA00; A01; vệ thực vậtA00; A01; B00177620116Phát triển nông thônA00; A01; trồng thuỷ sảnA00; A01; lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; dục Mầm non hệ cao đẳngM001651140202Giáo dục Tiểu học hệ cao đẳngA00; A01; C00; dục Thể chất hệ cao đẳng phạm Âm nhạc hệ cao đẳngN001851140222Sư phạm Mỹ thuật hệ cao đẳng phạm Tiếng Anh hệ cao đẳngD011451140231Sư phạm Tiếng Anh hệ cao đẳngA01-Điểm chuẩn Đại học An Giang Điểm chuẩn năm 2016Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn51140231Sư phạm Tiếng phạm Mỹ phạm Âm dục Thể dục Tiểu A01; C00; D011251140201Giáo dục Mầm dục Mầm nonM00157850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00157620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00157620116Phát triển nông thônA00; A01; B00157620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00167620110Khoa học cây trồngA00; A01; B00157620105Chăn nuôiA00; A01; B00157540101Công nghệ thực phẩm*A00; A01; B00157510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00157480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01157480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01157420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00167380101LuậtC00; D01177340301Kế toánA00; A01; D01157340203Tài chính Doanh nghiệpA00; A01; D01157340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01157340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01157310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01157220201Ngôn ngữ AnhD01187220113Việt Nam họcA01; C00; D01167140231Sư phạm Tiếng AnhD01227140219Sư phạm Địa phạm Lịch phạm Ngữ vănC00177140213Sư phạm Sinh họcB00157140212Sư phạm Hóa họcA00; B00157140211Sư phạm Vật lýA00; A01157140209Sư phạm Toán họcA00; dục Chính trịC00; D01167140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C00; tiêu Đại học An Giang năm 2020Chi tiết như sau Trên đây là điểm chuẩn Đại học An Giang qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
điểm chuẩn đại học an giang 2019